THỜI GIAN KHÔNG CHỜ AI

THỜI TIẾT HUẾ

Du bao thoi tiet - Co do Hue

MỘT NGÀY MỘT ĐỊNH LÝ

Tài nguyên dạy học

TỰ ĐIỂN ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phú Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22222222211y_500.jpg Namhocmoi_2.swf Flash_khong_nen_2.swf DSC04341.jpg DSC_0558.jpg Chuc_mung_20_11.swf Phu_nu.swf Tuyet_roi.mp3 CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf MO_HINH_TRIEN_KHAI_HINH_CHU_NHAT1.swf Minh_hoa_bai_43_hinh_hoc_71.swf CHU_AN.swf Anh_chua1.swf Nguyet_ca.swf Diem_xua.swf Ngay_mai_em_di_bien_nho_ten_em_goi_ve______Khanh_Ly.swf 318.jpg 24.jpg 131.jpg Tinh_yeu_la_gi_ma_bao_nguoi_phai_khoc.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ĐANG TRUY CẬP

    người đang truy cập .

    TIN TỨC

    THƯ GIÃN

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TOÁN TIN - THCS HƯƠNG TOÀN

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T61: BPT bậc nhất 1 ẩn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 12h:16' 15-03-2011
    Dung lượng: 152.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Tiết 61:
    Bất phương trình bậc nhất một ẩn
    2
    Kiểm tra bài cũ:
    1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau :
    x ≥ 1.
    3
    Phương trình có dạng ax + b = 0
    Với a, b là hai số đã cho và a  0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
    4
    1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng
    ax + b < 0
    (hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0).
    Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    BẬC NHẤT MỘT ẨN.
    5
    ?1 Trong các bất phương trình sau; hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ? Chỉ ra hệ số a; b

    a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0
    c) 15 - 5x ≥ 0 d) ) x2 > 0
    ( x mũ 2 lớn hơn 0)
    6
    * Hai quy tắc biến đổi phương trình là:
    a/ Quy tắc chuyển vế: - Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
    b/ Quy tắc nhân với một số: - Trong một phương trình ta có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0.
    7
    2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
    a/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    Vd1: Giải bất phương trình x – 5 < 18
    Giải: Ta có x – 5 < 18
     x < 18 + 5 (Chuyển vế -5 đổi dấu thành +5)_
     x < 23.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
    { x | x < 23 }
    8
    Vd2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
    Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
     - 3x + 4x > 2 ( Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành 4x )
     x > 2.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 }.
    Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
    9
    ?2 Giải các bpt sau :
    a) x +12 >21 b) 3x +4 > 2x + 3
    Giải:
    a/ Ta có: x + 12 > 21
     x > 21 – 12 (Chuyển vế 12 và đổi dấu)
     x > 9
    Tập nghiệm của bpt là : { x | x >9 }
    b) Ta có: 3x + 4 > 2x + 3
     3x – 2x > 3 – 4 (Chuyển vế 2x và +4 ; đổi dấu)
     x > -1
    Tập nghiệm của bpt là : { x | x > - 1 }

    10
    Giải bpt : 8x + 2 < 7x - 1
    Giải : Ta có 8x + 2 < 7x - 1
     8x - 7x < - 1 - 2
     x < - 3
    vậy bpt có nghiệm là x < - 3
    Em hãy giải thích các bước biến đổi tương đương trong bài tập sau
    11
    Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
    - Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
    - Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
    b/ Quy tắc nhân với một số
    12
    Vd 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3
    Giải:
    Giải:
    Ta có: 0,5x < 3
     0,5x . 2 < 3 . 2 ( Nhân cả hai vế với 2 )
     x < 6.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 6 }
    13
    Vd 4: Giải bất phương trình - 0,5x < 3 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
    GIẢI:
    Ta có: - 0,5x < 3
     - 0,5x . ( - 2 ) > 3 . ( - 2)
    ( Nhân cả hai vế với - 2 và đổi chiều)
     x > - 6.
    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > - 6 }.
    Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
    14
    ?3 Giải các bpt sau ( dùng quy tắc nhân ):
    a/ 2x < 24 b/ – 3x < 27
    GIẢI:
    a/ Ta có: 2x < 24
     2x . (1/2) < 24 . (1/2) (Chia hai vế cho2)
     x < 12.
    Tập nghiệm của bpt là : { x | x < 12 }
    b/ Ta có: - 3x < 27
     - 3x . (-1/3) > 27 . (Chia hai vế cho -3 vàđổi chiều)
     x > - 9.
    Tập nghiệm của bpt là : { x | x > - 9 }
    15
    ?4 Giải thích sự tương đương (Sinh hoạt nhóm)
    a/ x +3 < 7  x–2 < 2 b/ 2x < -4  -3x > 6
    Giải :
    a) Ta có: x + 3 < 7
     x < 7 – 3
     x < 4.
    và: x – 2 < 2
     x < 2 + 2
     x < 4.
    Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.
    Cách khác :
    x + 3 < 7
     x + 3 – 5 < 7 – 5 ( Cộng (-5) vào 2 vế)
     x – 2 < 2
    16
    Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.
    Giải :
    b) Ta có: 2x < -4
    x.(1/2) < - 4.(1/2)
    (Nhân 2 vế với ½)
     x < -2

    và: -3x > 6
     - 3x.(-1/3) < 6. (-1/3)
     x < -2
    b/ 2x < -4  -3x > 6
    Giải thích sự tương đương
    17
    Khi giải một bất phương trình: - 1,2x > 6, bạn An giải như sau.
    Ta có: - 1,2x > 6
     - 1,2x . 1 > 6 . 1
    -1,2 -1,2

     x > - 5.
    Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x > - 5 }
    Theo em, bạn An giải đúng hay sai ? Nếu sai ,em giải thích tại sao sai và hãy chữa lại cho đúng
    Sửa lại là: Ta có: - 1,2x > 6
     - 1,2x . 1 < 6 . 1
    - 1,2 -1,2

     x < - 5.
    Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x < - 5 }
    Đáp án
    Bạn An giải sai
    Nhân với số âm mà không đổi chiều
    18
    Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
    1/Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0 ). Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
    a/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    b/ Quy tắc nhân với một số : Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải :
    - Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
    - Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
     
    Gửi ý kiến

    Kích vào đôi chim để trở về đầu trang