THỜI GIAN KHÔNG CHỜ AI

THỜI TIẾT HUẾ

Du bao thoi tiet - Co do Hue

MỘT NGÀY MỘT ĐỊNH LÝ

Tài nguyên dạy học

TỰ ĐIỂN ANH - VIỆT

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phú Bình)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22222222211y_500.jpg Namhocmoi_2.swf Flash_khong_nen_2.swf DSC04341.jpg DSC_0558.jpg Chuc_mung_20_11.swf Phu_nu.swf Tuyet_roi.mp3 CAT_GAP_HINH_TINH_DIEN_TICH_HINH_THOI1.swf MO_HINH_TRIEN_KHAI_HINH_CHU_NHAT1.swf Minh_hoa_bai_43_hinh_hoc_71.swf CHU_AN.swf Anh_chua1.swf Nguyet_ca.swf Diem_xua.swf Ngay_mai_em_di_bien_nho_ten_em_goi_ve______Khanh_Ly.swf 318.jpg 24.jpg 131.jpg Tinh_yeu_la_gi_ma_bao_nguoi_phai_khoc.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ĐANG TRUY CẬP

    người đang truy cập .

    TIN TỨC

    THƯ GIÃN

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TOÁN TIN - THCS HƯƠNG TOÀN

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giải Toán bổ túc THPT trên MTCT

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phú Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:19' 21-03-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    giải toán bổ túc THPT trên Máy tính cầm tay



    Quy ước. Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân. Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây.

    1. Biểu thức số
    Bài toán 1.1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
    A = cos750 cos150; B =
    C =
    KQ: A = B = - C = 6.
    Bài toán 1.2. Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:
    A = cos750 sin150; B = sin750 cos150; C =
    KQ: A ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.
    Bài toán 1.3. Tính gần đúng giá trị của biểu thức
    A = 1 + + +
    nếu α là góc nhọn mà + =
    KQ: A1 ≈ 9,4933; A2 ≈ 1,6507.
    Bài toán 1.4. Cho góc nhọn α thoả mãn hệ thức + = Tính gần đúng giá trị của biểu thức S = 1 + + + +
    KQ: S ≈ 4,9135.

    2. Hàm số
    Bài toán 2.1. Tính gần đúng giá trị của hàm số
    f=
    tại x = - 2; 1,25;
    KQ: f(- 2) ≈ 0,3228; f3,1305; f(1,25) ≈ 0,2204;
    f ≈ - 0,0351.
    Bài toán 2.2. Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = cos2x cosx -
    KQ: max f(x) ≈ 1,3178; min f(x) ≈ - 2,7892.
    Bài toán 2.3. Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
    KQ: max y ≈ 0,3466; min y ≈ - 2,0609.
    3. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Bài toán 3.1. Giải hệ phương trình
    KQ:
    Bài toán 3.2. Tính a và b nếu đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(2; - 5) và B(- 6; 9).
    KQ: a = - b = -
    Bài toán 3.3. Tính b và c nếu parabol y = x2 + bx + c đi qua hai điểm A(- 2; 14) và B(- 16; 7).
    KQ: b = c = 47.
    Bài toán 3.4. Tính các nghiệm nguyên của phương trình x2 - y2 = 2008.
    KQ:

    4. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
    Bài toán 4.1. Giải hệ phương trình
    KQ:
    Bài toán 4.2. Tính giá trị của a, b, c nếu đường tròn x2 + y2 + ax + by + c = 0 đi qua ba điểm M(- 3; 4), N(- 5; 7) và P(4; 5).
    KQ: a = b = c =
    Bài toán 4.3. Tính giá trị của a, b, c, d nếu mặt phẳng ax + by + cz + 1 = 0 đi qua ba điểm A(3; - 2; 6), B(4; 1; - 5), C(5; 8; 1).
    KQ: a = - b = c = -
    Bài toán 4.4. Tính gần đúng giá trị của nếu đồ thị hàm số y = đi qua ba điểm AB(- 1; 0), C(- 2; - 2).
    KQ: a ≈ 1,0775; b ≈ 1,6771; c ≈ 0,3867.
    5. Hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn
    Bài toán 5.1. Tính giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d đi qua
     
    Gửi ý kiến

    Kích vào đôi chim để trở về đầu trang